Nồi hơi đốt than ống nước dạng K
Chi tiết
Đặc tính kỹ thuật:
Thông số kỹ thuật:
Mã hiệu
|
LHT3/10K
|
LHT3/16K
|
LHT4/10K
|
LHT4/16K
|
Công suất sinh hơi (kg/h)
|
3000
|
3000
|
4000
|
4000
|
Áp suất làm việc (kG/cm2)
|
10
|
16
|
10
|
16
|
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
|
183
|
203
|
183
|
203
|
Mã hiệu
|
LHT5/10K
|
LHT5/16K
|
LHT6/10K
|
LHT6/16K
|
Công suất sinh hơi (kg/h)
|
5000
|
5000
|
6000
|
6000
|
Áp suất làm việc (kG/cm2)
|
10
|
16
|
10
|
16
|
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
|
183
|
203
|
183
|
203
|
Mã hiệu
|
LHT8/10K
|
LHT8/16K
|
LHT10/10K
|
LHT10/16K
|
Công suất sinh hơi (kg/h)
|
8000
|
8000
|
8000
|
8000
|
Áp suất làm việc (kG/cm2)
|
10
|
16
|
10
|
16
|
Nhiệt độ hơi bão hòa (oC)
|
183
|
203
|
183
|
203
|
Ghi chú: Trên đây là thông số các Nồi hơi đốt than ống nước dạng K tiêu chuẩn thông dụng. Các nồi hơi có thông số khác sẽ được thiết kế, chế tạo và cung cấp theo yêu cầu đặt hàng.
Địa điểm bán:Toàn quốc


09:30
Xem ngày TỐT
Posted in:
0 nhận xét:
Đăng nhận xét